Bộ thủ #140

Phồn thể6 nétThiên nhiên

Bộ Thảocǎo

cỏ

539 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

539 chữ phù hợp

Tra bộ khác
zǎocỏ thủy sinh; tao nhãÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétLán · lánhọ [Lan2]; viết tắt của Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2zhou1], Cam Túc; hoa lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii); cây hương thảo thơm (蘭草|兰草 Eupatorium fortunei); mộc lan (木蘭|木兰)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétfáncây ngải Artemisia stellarianaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 néthuābiến thể của 花[hua1]; hoa; bông; cũng đọc là [wei3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétliǎnbiến thể của 蘞|蔹, cây leo; dây leo; cây mọc trườn; loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)Hán–Việt: lém · 20 nétliǎncây leo; dây leo; cây mọc trườn; loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétniè · bòchồi từ gốc cây giàÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétqián · xiánbiến thể của 蕁|荨[qian2]; một loại rauÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétrángmột loại gừng dạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétxiǎnrêu; địa y; rêu trên tường ẩm; dùng sai cho 蘇|苏Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 néttảo đỏ; Gracilaria, một số loài, một số ăn được; ogonori Nhật Bản; xưa dùng cho loại thảo mộc giống vanillaHán–Việt: loe · 21 nétzhí · zhīPhysalis angulataÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétluócủ cảiHán–Việt: lá · 22 nétzhànnhúng vào (mực, nước sốt, v.v.)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétmột loại thảo mộc (cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétmảnh vụn; rau củ muối; gia vịÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétléiquấn; dây leo; mâm xôi; (văn học) giỏ để mang đấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétxem 虉草|𬟁草[yi4 cao3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nét