Bộ thủ #140

Phồn thể6 nétThiên nhiên

Bộ Thảocǎo

cỏ

539 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

539 chữ phù hợp

Tra bộ khác
xūnhương thơm; ấm; giáo dục; biến thể của 熏[xun1]; xông khóiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétzǎobiến thể cũ của 藻[zao3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétyàothuốc, dược; thuốc; dược phẩm; chất dùng cho mục đích cụ thể (ví dụ: đầu độc, nổ, lên men); LT:種|种[zhong3],服[fu4],味[wei4]; đầu độcHán–Việt: dược · 18 nétkỹ năng; nghệ thuậtHán–Việt: nghệ · 18 nétténgmây; gậy; một loại dây leoHán–Việt: đằng · 18 nétbiāomột loại mâm xôiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétfānhàng rào; hàng giậu; (văn học) bình phong; rào cản; nước chư hầu; đài loan đọc là [fan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétgǎobiến thể cũ của 稿[gao3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétjiàoxem 藠頭|藠头[jiao4 tou5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétlěinụ; cây leo; mâm xôiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 néttên của cây cỏ dại (rau dền trắng, rau chân vịt trắng, cỏ xước, v.v.); Chenopodium albumÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétcây thiên thảoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétMetaplexis stauntoniÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétǒurễ senHán–Việt: ngó · 18 nétqióngxem 芎藭|芎䓖[xiong1 qiong2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétshǔbiến thể của 薯[shu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétsǒuđầm lầy; nơi tụ họpHán–Việt: sú · 18 nétAlisma plantagoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétZanthoxylum ailanthoidesÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétyùnbiến thể của 蘊|蕴, tích luỹ; chứa đựng; tập hợp; thu thập; sâu sắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétpíng · píndùng trong 蘋果|苹果[ping2 guo3]; cây dương xỉ cỏ (Marsilea quadrifolia)Hán–Việt: tần · 19 nétǎithân thiệnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétcây sậy; cỏ lau; Phragmites communisÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétSū · sūhọ [Su1]; viết tắt của Liên Xô 蘇維埃|苏维埃[Su1wei2ai1] hoặc 蘇聯|苏联[Su1lian2]; viết tắt của Giang Tô 江蘇|江苏[Jiang1su1]; viết tắt của Tô Châu 蘇州|苏州[Su1zhou1]; cây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại)Hán–Việt: to · 19 nétyùntích lũy; chứa đựng; tồn trữ; tập hợp lại; sưu tậpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétnấmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 néthéngCây gừng dại Asarum blumeiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 néthuòLophanthus rugosus; đậuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétlài(cây họ hoa môi có hương)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétDrabanemerosa hebecarpaHán–Việt: lịch · 19 nétLìn · lìnhọ [Lin4]; cây bồÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétlóngPolygonum posumbuHán–Việt: lùng · 19 nét(thảo dược); cầu xin; cầu nguyện; tên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétQú · qúhọ [Qu2]; Dianthus superbusÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétruǐbiến thể của 蕊[rui3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétbiến thể cũ của 蘇|苏[su1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 néttuòlá rụng và vỏ câyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétkhông vâng lời; trái ngược; chống lại; đi ngược lại; vi phạmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétxuānbiến thể cũ của 萱[xuan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétxuānbiến thể cũ của 萱[xuan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét