Bộ thủ #119

Phồn thể6 nétThiên nhiên

Bộ Mễ

gạo

73 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

73 chữ phù hợp

Tra bộ khác
líntrong (như nước)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzhāngthức ăn; cơm trắng nấu chínÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzòngbánh ú gói láÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néthú · hùmơ hồ; hỗn hợp; cháy khét; kemHán–Việt: hồ · 15 nétbánh gạo nếpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétmiànbiến thể của 麵|面[mian4]; bún gạo; mẩu gạoHán–Việt: miến · 15 nétróutrộnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétxiǔrửa (gạo, v.v.)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétlương chính thức; gạo cúng tếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétzānzanba, bánh mì lúa mạch Tây TạngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétzòngbiến thể của 粽[zong4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét𥻗chá(hình thức kết hợp) ngô xay thôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néttángkẹo; đường; ngọt; LT:顆|颗[ke1],塊|块[kuai4]Hán–Việt: đường · 16 nétgāobánhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétcāothô; nhám (về kết cấu)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbèithức ăn cho hành trình; bánhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétmờ ảoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétQiǔ · qiǔhọ [Qiu3]; lương khô (cho hành trình); (phương ngữ) (mì sợi,...) bị nát (do nấu quá chín); (khẩu ngữ) xấu hổ; điều xấu hổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétzāotệ, nguy rồi; bã; cặn; ngâm rượu; thối rữa; lộn xộnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétfènphân; chất thảiHán–Việt: phân · 17 nétkāngvỏ trấu; (củ cải, v.v.) xốp (và vì vậy không ngon miệng)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétMí · méi · míhọ [Mi2]; kê; cháo gạo; thối rữa; lãng phí (tiền bạc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétsǎntrộn (bột)Hán–Việt: tấm · 17 nétliánglương thực; thức ăn; lương khô; thuế nông nghiệp nộp bằng lúa gạoHán–Việt: lương · 18 nétjiàng(dùng cho súp, hồ dán, v.v.) đặcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétshǔdùng trong 麻糬[ma2 shu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétzòngbiến thể cũ của 粽[zong4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 néttuánbánh hấpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétgạo thôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétnuògạo nếp; gạo dẻoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétmua (lương thực)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétnièhạt lên men; menÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 néttiàobán (lương thực)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét