Bộ thủ #113

Phồn thể5 nétHành động & khái niệm

Bộ Thịshì

thần linh; lễ nghi

76 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

76 chữ phù hợp

Tra bộ khác
chǔ · zhědạng sai của 褚Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétdǎocầu nguyện; lời cầu nguyệnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétbiến thể của 禍|祸, tai họaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétguànrót rượu cúngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét祿phúc lành; lương quan chứcHán–Việt: lộc · 12 nétcát tường; thịnh vượng; may mắn; hạnh phúc; phấn chấnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétFú · fúhọ [Fu2]; viết tắt của tỉnh Phúc Kiến 福建省[Fu2jian4 sheng3]; phúc lành; hạnh phúc; may mắnHán–Việt: phúc · 13 nétjīn · jìnchịu đựng; cấm; cấm đoánHán–Việt: cấm · 13 nétlễ tế tổ hoàng giaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétméilễ cầu tựÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néttí · zhībình anÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétvui vẻ; dùng trong tên lịch sửÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétnghi lễ thanh tẩy bán niênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétxuất sắc; quý giá; hiếm; tốt; (dùng trong tên gọi)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétyīnhiến tếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhēncát tường; may mắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétbiến thể cũ của 稷[ji4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét(cổ) nghi lễ tôn giáo trước khi xuất quânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néthạnh phúc; phước lànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétTà · tàhọ [Ta4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzhēnnhận được phúc lành với tinh thần chân thànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzhuótên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétbiến thể cũ của 祺[qi2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétbiến thể của 祀[si4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétXuān · xuānhọ [Xuan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétyǒnghiến tếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétchán · shàndhya-na (tiếng Phạn); Thiền; tham thiền (Phật giáo); thoái vịÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétđiềm báo; cầu nguyệnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néttǎn · dànlễ cúng cuối tang kỳHán–Việt: đệm · 16 nétniềm vuiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétLǐ · lǐhọ [Li3]; viết tắt của 禮記|礼记[Li3ji4], Kinh Lễ; quà; tặng; nghi thứcHán–Việt: lễ · 17 nét(dạng kết hợp) phòng thủ; chống cựHán–Việt: ngừa · 17 nétdǎocầu nguyện; lời cầu nguyện; sự khẩn cầuHán–Việt: đảo · 18 nétMí · míhọ [Mi2]; bài vị trong đền thờ tưởng niệm người cha đã khuấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétránghiến tế để tránh tai họaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétyuèlễ hiến tế tổ tiên mùa xuânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét