Bộ thủ #112

Phồn thể5 nétThiên nhiên

Bộ Thạchshí

đá

172 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

172 chữ phù hợp

Tra bộ khác
suối trên núi; khe suốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétyǐn(từ tượng thanh) âm thanh sấmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétzhéthuật ngữ cũ cho nét sổ xiên phải trong chữ Hán (ví dụ, nét cuối của 大[da4]), nay gọi là 捺[na4]; âm thanh chim kêu (tượng thanh); (văn học) phân thây (hình phạt); mở raHán–Việt: kẹt · 15 nétmó · mòcọ; xay; đánh bóng; mài mòn; mài giũaHán–Việt: mài · 16 nétzhuāngạch; LT:塊|块[kuai4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthuánglưu huỳnhHán–Việt: hoàng · 16 nétchánvách đá; đỉnh núiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétchěnnhám (của thức ăn); không ưa nhìnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétchuòmôi toÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétcuīngọn núi cao; dựng đứngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétkànvách đá biển nguy hiểmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbiến thể cũ của 砬[la2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétlěimột đống đá; tảng đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétliùbiến thể của 碌[liu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétclorua amoniÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét(dùng trong địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbăng tích; đá trong vùng nước cạnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétqìngđá khánh, nhạc cụ gõ cổ đại làm từ các mảnh đá hoặc ngọc treo thành hàng và gõ như mộc cầmHán–Việt: khánh · 16 nétdùng trong 硨磲|砗磲[che1 qu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétlín(hóa học) phốt phoHán–Việt: lân · 17 nétdènggờ vách đá; bậc thềm đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétdiàn · tánnêm đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétdūnkhối đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétđê chắn sóng; cầu tàuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétjiànbiến thể của 澗|涧[jian4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétjiànbiến thể của 澗|涧[jian4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétjiāorạn san hô; đá ngầmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétpántên một con sông ở Thiểm TâyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétqiáodùng trong địa danh; xem 礄頭|硚头[Qiao2 tou2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétqiāođất đá sỏiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétchǔnền tảng; cơ sởHán–Việt: sờ · 18 nétlấp đầy; mở rộngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 néthú · què(cổ) đá quý; (cổ) đá lớn; tảng đá; cứngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétjiǎnbiến thể của 鹼|碱[jian3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétjiāngmột hòn đá nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétbiến thể của 磕[ke1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétléidùng trong 礌石[lei2 shi2]; cách phát âm tại Đài Loan [lei4]Hán–Việt: sỏi · 18 nétméng(khoáng chất)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétasenÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétkuàngmỏ khoáng; mỏ quặng; quặng; mỏHán–Việt: khoáng · 19 nét