Bộ thủ #112

Phồn thể5 nétThiên nhiên

Bộ Thạchshí

đá

172 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

172 chữ phù hợp

Tra bộ khác
mín · hūnbiến thể cũ của 珉[min2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétpéngbor (hoá học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétbiến thể của 棋[qi2]Hán–Việt: cờ · 13 nétqìng(đá)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétquè(ngọc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétđá quý kém; một loại ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhuìiodua; dằn vật gìÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néttàncarbon; cacbon (hoá học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétthuộc từ tính; từ tính; sứÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétdiéđĩa; dĩaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétngọc bích; xanh lục blu; xanh lam; ngọcHán–Việt: bích · biếc · vách · 14 nétcuōcân nhắc; mài giũaHán–Việt: gây · tha · xay · xây · 14 nétbiǎnđá nguy hiểm nhô ra trên ghềnh nước xiếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétchálỗi; mảnh kính; cãi nhauÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétdàngđá có vân màuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétnguyên tố teluri (hoá học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétduànđá thô (dùng làm đá mài)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétfēngsulfoneÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjiébia đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétmínbiến thể cũ của 珉[min2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétnǎobiến thể của 瑙[nao3]; mã nãoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétruǎnđá giống ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétshuòlớn; toHán–Việt: thạc · 14 nétwěinhiều đá; sỏi đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétxiáđá màiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétyánvách đáHán–Việt: nham · 14 nétzhà(dùng trong địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzhēnbiến thể của 砧[zhen1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzhóu · dútrục lăn bằng đá (để đập lúa, san bằng mặt đất, v.v.); cách phát âm ở Đài Loan: [du2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétquèxác thực; rắn chắc; vững chắc; có thật; đúngHán–Việt: xác · 15 néttrọng lượng; số; mã; chất đống; xếp chồngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétbàng · pángcân (dụng cụ để cân); cân; (từ mượn) pound (đơn vị trọng lượng, khoảng 454 gram); (in ấn) point (đơn vị dùng để đo kích thước chữ); dùng trong 磅礴[pang2 bo2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétkē · kègõ; đập (vào thứ gì cứng); gõ (bùn khỏi giày, gạt tàn thuốc khỏi ống điếu, v.v.); biến thể của 嗑[ke4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétniǎntrục nghiền; cối xay; nghiền; đè nát; xay xátÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétlěilổn nhổn; đống đá; không bằng phẳng; bóng gió chân thành; trung thực và cởi mởHán–Việt: lối · 15 nétái · wéi · wèidùng trong 磑磑|硙硙[ai2 ai2]; dùng trong 磑磑|硙硙[wei2 wei2]; (văn học) cối xay đá; (văn học) xayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétgǔnlu; làm phẳng bằng luÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétpánvững chắc; ổn định; đá tảngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétquèrắn; chắc chắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétsǎngbệ đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét