Giản thể · HSKTừ điển mở

Lí · lí

nhóm dân tộc Li ở tỉnh Hải Nam; họ [Li2]; viết tắt của Li-băng 黎巴嫩[Li2 ba1 nen4]; (văn học) đen; tối

Hán–Việt: 15 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

黎城黎川黎黑

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lê giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿰黍?

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 黎 gồm 黍. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 黎 thành 黍, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nhóm dân tộc Li ở tỉnh Hải Nam”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thử · shǔhạt kê; nếp · 12 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

黎城Lí chénghuyện Licheng ở Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
黎川Lí chuānhuyện Lichuan ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
黎黑lí hēibiến thể của 黧黑[li2 hei1]

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

黎城 · huyện Licheng ở Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây黎川 · huyện Lichuan ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây黎黑 · biến thể của 黧黑[li2 hei1]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác