Giản thể · HSKHSK5

shùn

theo; tuân theo; sắp xếp; làm cho hợp lý; dọc theo

9 nétDạng đối chiếu:
Động từ/Giới từ/Tính từBộ · #181

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

shùn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰川页

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 顺 gồm 川 và 页. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 顺 thành 川 + 页, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “theo”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hiệt · đầu; trang · 9 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

Từ đã xuất hiện trong khóa học

一路顺风yí lù shùn fēngthuận buồm xuôi gió; chúc đi đường thuận lợi一帆风顺yìfān-fēngshùnthuận buồm xuôi gió (thành ngữ); thuận lợi; trôi chảy; chúc chuyến đi tốt đẹp!顺利shùnlìthuận lợi; suôn sẻ顺序shùnxùThứ tự顺便shùnbiànmột cách thuận tiện; nhân tiện; không tốn nhiều công sức顺差shùnchā(thặng dư thương mại hoặc ngân sách)顺畅shùnchàngtrôi chảy và thông suốt; lưu loát顺从shùncóngngoan ngoãn; tuân theo; phục tùng; nhượng bộ顺路shùnlùnhân tiện; trong lúc đang làm việc khác; một cách thuận tiện顺势shùnshìtận dụng; nắm bắt cơ hội; tiện thể; không tốn công sức thêm; một cách thuận tiện顺手shùnshǒumột cách dễ dàng; không gặp rắc rối; nhân tiện; làm trong lúc đang làm việc khác; tiện tay顺心shùnxīnvui vẻ; hài lòng顺应shùnyìngtuân theo; phù hợp với; hoà hợp với; thích ứng với; điều chỉnh theo顺着shùnzhetheo; dõi theo; dọc theo通顺tōngshùntrôi chảy; rõ ràng và mạch lạc孝顺xiàoshùnhiếu thảo; tròn bổn phận; hết lòng với cha mẹ (và ông bà, v.v.); thể hiện lòng hiếu thảo với (thành viên gia đình lớn tuổi); lòng hiếu thảo顺理成章shùnlǐ-chéngzhānghợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên; rõ ràng và có cấu trúc chặt chẽ (văn bản)顺其自然shùnqízìránđể mọi việc thuận theo tự nhiên (thành ngữ)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

顺便 · một cách thuận tiện; nhân tiện顺差 · (thặng dư thương mại hoặc ngân sách)顺产 · sinh nở không biến chứng; sinh dễ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác