Giản thể · HSKHSK6

lòu · Lù · lù

thể hiện; tiết lộ; phản bội; phơi bày; họ [Lu4]; thể hiện; tiết lộ; phản bội; phơi bày

Hán–Việt: lộ21 nét
Động từBộ · #173

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

露白露背露齿露丑

Thành phần

lòu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lộ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lộ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

露白 · vô tình để lộ đồ quý giá; để lộ tiền bạc khi đi du lịch露齿 · cười toe toét; cũng đọc là [lou4 chi3]露出 · để lộ; hiện ra露底 · để lộ bí mật

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱雨路

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 露 gồm 雨 và 路. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 露 thành 雨 + 路, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thể hiện; tiết lộ; phản bội; phơi bày”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ · mưa · 8 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

露白lòu báivô tình để lộ đồ quý giá; để lộ tiền bạc khi đi du lịch
露背lòu bèi(của một trang phục) hở lưng; cổ yếm
露齿lù chǐcười toe toét; cũng đọc là [lou4 chi3]
露丑lòu chǒulàm cho mình trở nên ngớ ngẩn
露出lù chūđể lộ; hiện ra
露底lòu dǐđể lộ bí mật

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

露白 · vô tình để lộ đồ quý giá; để lộ tiền bạc khi đi du lịch露背 · (của một trang phục) hở lưng; cổ yếm露齿 · cười toe toét; cũng đọc là [lou4 chi3]露丑 · làm cho mình trở nên ngớ ngẩn

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác