Giản thể · HSKHSK2HSK5

fēng · Fēng

phong; lượng từ cho thư; Niêm phong, phong bì; phong (tước); họ [Feng1]; phong tước; ban tặng; phong làm; phong kín

Hán–Việt: phong9 nét
measure_wordĐộng từBộ · #41

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

封包封闭封禅封尘

Thành phần

fēng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phong

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phong giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

封闭 · đóng kín; niêm phong; đóng cửa (địa điểm bất hợp pháp)封城 · phong tỏa thành phố封存 · niêm phong; lưu trữ (để bảo quản)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰圭寸

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 封 gồm 圭 và 寸. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 封 thành 圭 + 寸, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “phong; lượng từ cho thư”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thốn · cùntấc · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

封包fēng bāođóng gói; (mạng máy tính) gói tin
封闭fēng bìđóng kín; niêm phong; đóng cửa (địa điểm bất hợp pháp)
封禅fēng shàn(của hoàng đế) cúng bái Trời ở núi Thái và Đất ở núi Lương Phụ
封尘fēng chénbám bụi
封城fēng chéngphong tỏa thành phố
封存fēng cúnniêm phong; lưu trữ (để bảo quản)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

在“两封”这个短语里,“封”是量词。

Giáo trình

zài“liǎng fēng” zhè ge duǎn yǔ lǐ,“fēng” shì liàng cí。

Trong cụm “hai 封”, 封 là lượng từ.

请封好信封。

Giáo trình

qǐng fēng hǎo xìn fēng。

Vui lòng dán kín phong bì.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác