Giản thể · HSKHSK1

qián

trước; trước; phía trước; phía trước; tiến lên; đầu tiên; trên cùng (theo sau bởi một số)

Hán–Việt: tiền9 nét
Phương vị từnounBộ · #18

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

qián

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tiền

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tiền giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

前辈 · tiền bối; thế hệ đi trước

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱⿱丷一刖

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 前 gồm 丷 và 一 và 刖. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 前 thành 丷 + 一 + 刖, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “trước”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Đao · dāodao · 2 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

前边qián bian5phía trước; mặt trước前面qián miànphía trước; ở trước
前摆qián bǎilần trước
前辈qián bèitiền bối; thế hệ đi trước
前臂qián bìcẳng tay
前部qián bùphần phía trước; phần đầu
前舱qián cānghầm hàng phía trước (trên tàu); khoang mũi tàu
前叉qián chāphuộc trước (thành phần của xe đạp)
前朝qián cháotriều đại trước
前尘qián chénquá khứ; tạp niệm nhiễm phải trước đây (trong cõi trần) (Phật giáo)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

学校在前。

Giáo trình

Xuéxiào zài qián。

Trường học ở trước; phía trước.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác