Giản thể · HSKHSK1HSK2

fēn · fèn

phút; phút; điểm; phần; chia; phân; chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt (tốt và xấu); (hình thức kết hợp) chi nhánh (của một tổ chức); phụ- (như trong 分局[fen1 ju2]); phân số

Hán–Việt: phân4 nét
Lượng từclassifierverbBộ · #18

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

分钟分班分包分贝

Thành phần

fēn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phân

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phân giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

分辨 · phân biệt; phân định; giải quyết分别 · chia tay; rời nhau; phân biệt; nhận ra sự khác biệt分布 · phân tán; phân phối分部 · chi nhánh; phân mục

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱八刀

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 分 gồm 八 và 刀. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 分 thành 八 + 刀, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “phút”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Đao · dāodao · 2 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

分钟fēn zhōngphút
分班fēn bānchia người thành nhóm, đội, tổ, v.v.
分包fēn bāothầu phụ
分贝fēn bèidecibel
分辨fēn biànphân biệt; phân định; giải quyết
分辩fēn biàngiải thích sự việc; bảo vệ chống lại cáo buộc
分别fēn biéchia tay; rời nhau; phân biệt; nhận ra sự khác biệt分布fēn bùphân tán; phân phối
分部fēn bùchi nhánh; phân mục
分餐fēn cānăn riêng (thay vì lấy thức ăn từ đĩa chung trên bàn)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我买一分东西。

Giáo trình

Wǒ mǎi yī fēn dōngxi。

Tôi mua một phút; điểm; phần đồ vật.

今天我们在生活情境里学习“分”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“fēn” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “分” (chia; phân) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác