Bộ thủ #94

Giản thể4 nétĐộng vật

Bộ Khuyểnquǎn

chó

118 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

118 chữ phù hợp

Tra bộ khác
shān(cổ) chó dữ; quái thú giống sóiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétshòusăn; đi săn (như môn thể thao mùa đông thời xưa); chó săn; tuần du của hoàng đếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétsūndùng trong 猢猻|猢狲[hu2 sun1]; dùng trong 兔猻|兔狲[tu4 sun1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétzhēngghê sợ; trông dữ tợnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétlángsói; LT:匹[pi3],隻|只[zhi1],條|条[tiao2]; sói; LT:匹[pi3],隻|只[zhi1],條|条[tiao2]Hán–Việt: lang · 10 nétđộng vật giống cáo; biến thể của 狸[li2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét(lợn vòi)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétgēngchó sục; cũng đọc là [geng3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétjuànnóng nảy; bộc trực; ngay thẳng (tính cách); nhanh nhẹn; biến thể của 狷[juan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétdùng trong 猞猁[she1 li4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétsuān(động vật huyền thoại)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétxiǎnmột loại chó với mõm dài; xem 獫狁|猃狁[Xian3 yun3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétyíntiếng chó gầm gừÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétdùng trong 犰狳[qiu2 yu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét𤞤xiǎnbiến thể của 獫|猃[xian3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétmāomèo; mèo (LT: 隻|只[zhi1]); (phương ngữ) trốn; (từ mượn) (thông tục) modemÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétcāiĐoán; đoánÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétzhūlợn, heo; lợn; heo; LT:口[kou3],頭|头[tou2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétměnghung dữ; mãnh liệt; bạo lực; dũng cảm; đột nhiênHán–Việt: mãnh · 11 nétlièsăn bắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétbà · bàichó có xương ống chân ngắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétchānghung dữÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétđột ngột; bất ngờ; không dự kiếnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétguǒcon khỉÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétlièbiến thể Nhật Bản của 獵|猎Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétluótên một bộ lạcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétdùng trong 獼猴|猕猴[mi2 hou2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét(động vật thần thoại); sư tử; dã thú; ngựa hoang; dạng phồn thể dùng sai của 貌Hán–Việt: nghê · 11 nétshēdùng trong 猞猁[she1li4]; tiếng Đài Loan đọc là [she4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétxiāotiếng gầm hoặc rống của hổ; đe dọa; làm sợ hãiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét(thán từ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétzhìchó dạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néthóuKhỉ; khỉ; LT:隻|只[zhi1]Hán–Việt: hầu · 12 néthuáxảo quyệtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétxīngvượnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétwèi(hình thức kết hợp) con nhímÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétbiān · piànmột loại rái cá; dùng trong 猵狙[pian4 ju1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétbiāogió lốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétcháđộng vật hoang dã giống lửngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néthè · xiēsợ hãi; kinh hoàng; chó mõm ngắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét