Bộ thủ #75
木
Giản thể4 nétThiên nhiên
Bộ Mộcmù
cây; gỗ
Có 491 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
491 chữ phù hợp
杌wùghế đẩu thấpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét杇wūtrát vữa; quét vôiHán–Việt: ô · 7 nét杏xìngmơ; hạnh nhânHán–Việt: hạnh · 7 nét杙yìcọc buộc động vậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét杝yí · lí(cây)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét杅yúbát; chậuHán–Việt: vu · 7 nét松sōng · Sōngcây thông; lỏng, rộng; nới lỏng; họ [Song1]; cây thông; LT:棵[ke1]; lỏng; nới lỏngHán–Việt: tùng · 8 nét板bǎn · pàntấm ván, ván, tấm, bảng; tấm; ván; mặt phẳng; cánh cửa ván; vợt bóng bànHán–Việt: ván · 8 nét杯bēicốc; ly; cốc; ly; lượng từ cho đồ uống; cái cúp; cúp vô địch; lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc; biến thể của 杯[bei1]; cúp chiến thắngHán–Việt: bôi · 8 nét枪qiāng · QiāngSúng; họ [Qiang1]; súng; hỏa khí; súng trường; giáoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét枝zhīcành; lượng từ cho que, gậy, bút, v.v.; cành; lượng từ cho que, gậy, bút, v.v.Hán–Việt: chi · 8 nét果guǒtrái cây; kết quả; kiên quyết; thật sự; nếu thực sựHán–Việt: quả · 8 nét林Lín · línhọ [Lin2]; họ Nhật Bản Hayashi; (dùng trong từ ghép) rừng; (dùng trong từ ghép) giới (tức là nhóm người cụ thể); (dùng trong từ ghép) tập hợp (các thứ tương tự)Hán–Việt: lâm · 8 nét析xītách; chia; phân tíchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét枣zǎo(hình thức kết hợp) táo tàu; táo Trung Quốc (Zizyphus jujuba)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét枚méi · Méihọ [Mei2]; lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.; thân cây; cái roi; chốt gỗ, dùng để bịt miệng cho binh sĩ khi diễu hành (xưa)Hán–Việt: mai · 8 nét构gòubiến thể của 構|构[gou4]; (Đài Loan) (thông tục) biến thể của 夠|够[gou4]; với tới bằng cách duỗi ra; xây dựng; hình thànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét枕zhěngối; gối đầu; dựa đầu (cách phát âm ở Đài Loan: [zhen4] cho nghĩa này)Hán–Việt: chẳm · 8 nét枉wǎngxoắn; cong; không công bằng; uổng côngHán–Việt: uổng · 8 nét柜guì · jǔbiến thể của 櫃|柜[gui4]; Salix multinervis; tủ; chạn; tủ quần áoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét杰jié(dạng kết hợp) anh hùng; anh dũng; người xuất chúng; người nổi bật; kiệt xuấtHán–Việt: kiệt · 8 nét枢shū(dạng kết hợp) bản lề; điểm then chốt (thường nghĩa bóng)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét枊àng(văn học) cọc buộc ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét杷bà · pácán (của rìu,...); cái cuốc; cào; dùng trong 枇杷[pi2 pa5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét枨chéngcột cửaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét杻chǒu · niǔcòng tay; mơ đỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét杽chǒumột loại còng tay bằng gỗÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét杵chǔcái chày; chọcHán–Việt: ngỏ · 8 nét杶chūn(cây)Hán–Việt: đòn · 8 nét枞cōng · zōngcây thông; dùng trong 樅陽|枞阳[Zong1yang2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét枓dǒuđế vuông của cột cờ Trung QuốcHán–Việt: rẫu · 8 nét枙è · ěnút thắt câyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét枋fāngSantalum album; cột gỗ vuôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét枌fén(cây)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét枫fēngcây phong (chi Acer)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét杲gǎocao; mặt trời chiếu sáng rực rỡ; toả sángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét杭Háng · hánghọ [Hang2]; viết tắt của Hàng Châu 杭州[Hang2zhou1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét枧jiǎnống dẫn bằng tre; chốt gỗ; vòi; giống như 筧|笕Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét枥lìloại cây sồi; chuồng ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét杪miǎogiới hạn; ngọn cànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét