Luyện HSK 2 · Buổi 19

Việc đã hoàn thành

完成的事情

Nói việc đã làm và kết quả. · Học 7 từ mới và 2 điểm ngữ pháp. · Hoàn thành 4 câu nghe, 5 câu đọc và 15 câu luyện tập.

Minh họa lộ trình luyện thi HSK 2, buổi 19: Việc đã hoàn thành55 phút

Hoạt động 1/5

Từ vựng

Học và ôn 7 từ đúng theo gói nội dung của buổi 19.

已经

yǐjīng

Tra chữ

đã

我已经吃饭了。

Wǒ yǐjīng chīfàn le.

Tôi đã ăn rồi.

去年

qùnián

Tra chữ

năm ngoái

我已经吃饭了。

Wǒ yǐjīng chīfàn le.

Tôi đã ăn rồi.

生日

shēngrì

Tra chữ

sinh nhật

我已经吃饭了。

Wǒ yǐjīng chīfàn le.

Tôi đã ăn rồi.

sòng

Tra chữ

tặng; đưa/tiễn

我已经吃饭了。

Wǒ yǐjīng chīfàn le.

Tôi đã ăn rồi.

报纸

bàozhǐ

Tra chữ

báo giấy

我已经吃饭了。

Wǒ yǐjīng chīfàn le.

Tôi đã ăn rồi.

cuò

Tra chữ

sai; lỗi

我已经吃饭了。

Wǒ yǐjīng chīfàn le.

Tôi đã ăn rồi.

de

Tra chữ

trợ từ bổ ngữ sau động từ

我已经吃饭了。

Wǒ yǐjīng chīfàn le.

Tôi đã ăn rồi.