Luyện HSK 2 · Buổi 20

So sánh và đặc điểm

比较和特点

So sánh người và vật. · Học 6 từ mới và 2 điểm ngữ pháp. · Hoàn thành 4 câu nghe, 5 câu đọc và 15 câu luyện tập.

Minh họa lộ trình luyện thi HSK 2, buổi 20: So sánh và đặc điểm55 phút

Hoạt động 1/6

Từ vựng

Học và ôn 6 từ đúng theo gói nội dung của buổi 20.

比

bǐ

Tra chữ

so với; dùng trong câu so sánh

哥哥比弟弟高。

Gēge bǐ dìdi gāo.

Anh trai cao hơn em trai.

高

gāo

Tra chữ

cao

哥哥比弟弟高。

Gēge bǐ dìdi gāo.

Anh trai cao hơn em trai.

长

cháng

Tra chữ

dài

哥哥比弟弟高。

Gēge bǐ dìdi gāo.

Anh trai cao hơn em trai.

两

liǎng

Tra chữ

hai

哥哥比弟弟高。

Gēge bǐ dìdi gāo.

Anh trai cao hơn em trai.

张

zhāng

Tra chữ

lượng từ cho vật phẳng

哥哥比弟弟高。

Gēge bǐ dìdi gāo.

Anh trai cao hơn em trai.

长

zhǎng

Tra chữ

lớn lên; trưởng thành

哥哥比弟弟高。

Gēge bǐ dìdi gāo.

Anh trai cao hơn em trai.