事情
shìqing
sự việc
考试几点开始?
Kǎoshì jǐ diǎn kāishǐ?
Kỳ thi bắt đầu lúc mấy giờ?
Luyện HSK 2 · Buổi 14
工作和日程
Nói lịch làm việc và kỳ thi. · Học 8 từ mới và 2 điểm ngữ pháp. · Hoàn thành 4 câu nghe, 5 câu đọc và 15 câu luyện tập.
55 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 8 từ đúng theo gói nội dung của buổi 14.
事情
shìqing
sự việc
考试几点开始?
Kǎoshì jǐ diǎn kāishǐ?
Kỳ thi bắt đầu lúc mấy giờ?
考试
kǎoshì
thi; kỳ thi
考试几点开始?
Kǎoshì jǐ diǎn kāishǐ?
Kỳ thi bắt đầu lúc mấy giờ?
题
tí
đề; câu hỏi
考试几点开始?
Kǎoshì jǐ diǎn kāishǐ?
Kỳ thi bắt đầu lúc mấy giờ?
号
hào
ngày; số hiệu
考试几点开始?
Kǎoshì jǐ diǎn kāishǐ?
Kỳ thi bắt đầu lúc mấy giờ?
手表
shǒubiǎo
đồng hồ đeo tay
考试几点开始?
Kǎoshì jǐ diǎn kāishǐ?
Kỳ thi bắt đầu lúc mấy giờ?
手机
shǒujī
điện thoại di động
考试几点开始?
Kǎoshì jǐ diǎn kāishǐ?
Kỳ thi bắt đầu lúc mấy giờ?
回答
huídá
trả lời
考试几点开始?
Kǎoshì jǐ diǎn kāishǐ?
Kỳ thi bắt đầu lúc mấy giờ?
问题
wèntí
vấn đề; câu hỏi
考试几点开始?
Kǎoshì jǐ diǎn kāishǐ?
Kỳ thi bắt đầu lúc mấy giờ?