Luyện HSK 2 · Buổi 15

Liên lạc và giới thiệu

联系和介绍

Gọi điện và giới thiệu người. · Học 7 từ mới và 2 điểm ngữ pháp. · Hoàn thành 4 câu nghe, 5 câu đọc và 15 câu luyện tập.

Minh họa lộ trình luyện thi HSK 2, buổi 15: Liên lạc và giới thiệu55 phút

Hoạt động 1/6

Từ vựng

Học và ôn 7 từ đúng theo gói nội dung của buổi 15.

欢迎

huānyíng

Tra chữ

hoan nghênh; chào mừng

我给妈妈打电话。

Wǒ gěi māma dǎ diànhuà.

Tôi gọi điện cho mẹ.

介绍

jièshào

Tra chữ

giới thiệu

我给妈妈打电话。

Wǒ gěi māma dǎ diànhuà.

Tôi gọi điện cho mẹ.

姓

xìng

Tra chữ

họ

我给妈妈打电话。

Wǒ gěi māma dǎ diànhuà.

Tôi gọi điện cho mẹ.

您

nín

Tra chữ

ngài; ông/bà (lịch sự)

我给妈妈打电话。

Wǒ gěi māma dǎ diànhuà.

Tôi gọi điện cho mẹ.

给

gěi

Tra chữ

cho; đưa cho

我给妈妈打电话。

Wǒ gěi māma dǎ diànhuà.

Tôi gọi điện cho mẹ.

问

wèn

Tra chữ

hỏi

我给妈妈打电话。

Wǒ gěi māma dǎ diànhuà.

Tôi gọi điện cho mẹ.

意思

yìsi

Tra chữ

ý nghĩa; ý

我给妈妈打电话。

Wǒ gěi māma dǎ diànhuà.

Tôi gọi điện cho mẹ.