Giản thể · HSKHSK2HSK1

lù · Lù

đường; họ [Lu4]; đường (LT:條|条[tiao2]); hành trình; tuyến; đường (xe buýt,...)

Hán–Việt: lộ13 nét
danh từnounBộ · #157

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lộ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lộ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

路程 · lộ trình; con đường đã đi

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰足各

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 路 gồm 足 và 各. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 路 thành 足 + 各, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đường”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Túc · chân · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

路上lù shang5trên đường; trên đường; đang đi走路zǒu lùđi bộ; đi bằng chân
路霸lù bàcôn đồ giao thông; lái xe thiếu văn minh; tài xế ẩu
路边lù biānlề đường; ven đường; vệ đường
路标lù biāobiển báo đường
路程lù chénglộ trình; con đường đã đi
路痴lù chīngười không có khả năng định hướng tốt
路得Lù déRuth (tên); biến thể của 路德[Lu4 de2]
路德Lù déLuther (tên); Martin Luther (1483-1546), nhà cải cách tôn giáo Tin Lành
路灯lù dēngđèn đường; đèn phố

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这是路。

Giáo trình

Zhè shì lù。

Đây là đường.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác