还
hái
vẫn; còn; cũng khá
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?
Luyện HSK 2 · Buổi 01
问候与状态
Hỏi và trả lời về trạng thái gần đây. · Học 8 từ mới và 3 điểm ngữ pháp. · Hoàn thành 4 câu nghe, 5 câu đọc và 15 câu luyện tập.
55 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 8 từ đúng theo gói nội dung của buổi 1.
还
hái
vẫn; còn; cũng khá
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?
觉得
juéde
cảm thấy; cho rằng
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?
非常
fēicháng
rất; vô cùng
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?
忙
máng
bận
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?
累
lèi
mệt
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?
身体
shēntǐ
cơ thể; sức khỏe
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?
真
zhēn
thật; rất
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?
快乐
kuàilè
vui vẻ
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?