每
měi
mỗi
我每天七点起床。
Wǒ měitiān qī diǎn qǐchuáng.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi ngày.
Luyện HSK 2 · Buổi 02
日常习惯
Mô tả lịch sinh hoạt theo thời gian. · Học 8 từ mới và 2 điểm ngữ pháp. · Hoàn thành 4 câu nghe, 5 câu đọc và 15 câu luyện tập.
55 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 8 từ đúng theo gói nội dung của buổi 2.
每
měi
mỗi
我每天七点起床。
Wǒ měitiān qī diǎn qǐchuáng.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi ngày.
早上
zǎoshang
buổi sáng
我每天七点起床。
Wǒ měitiān qī diǎn qǐchuáng.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi ngày.
晚上
wǎnshang
buổi tối
我每天七点起床。
Wǒ měitiān qī diǎn qǐchuáng.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi ngày.
起床
qǐchuáng
thức dậy; ra khỏi giường
我每天七点起床。
Wǒ měitiān qī diǎn qǐchuáng.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi ngày.
上班
shàngbān
đi làm
我每天七点起床。
Wǒ měitiān qī diǎn qǐchuáng.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi ngày.
休息
xiūxi
nghỉ ngơi
我每天七点起床。
Wǒ měitiān qī diǎn qǐchuáng.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi ngày.
时间
shíjiān
thời gian
我每天七点起床。
Wǒ měitiān qī diǎn qǐchuáng.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi ngày.
小时
xiǎoshí
giờ (đơn vị thời gian)
我每天七点起床。
Wǒ měitiān qī diǎn qǐchuáng.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi ngày.