老师
lǎoshī
giáo viên
A:你是老师吗?
A: Nǐ shì lǎoshī ma?
A: Bạn là giáo viên phải không?
Luyện HSK 1 · Buổi 04
职业和学习
Hỏi và nói nghề nghiệp · Nói nơi học/làm việc · Nói hoạt động đọc và viết
50 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 4.
Hiển thị 1–8 / 10
老师
lǎoshī
giáo viên
A:你是老师吗?
A: Nǐ shì lǎoshī ma?
A: Bạn là giáo viên phải không?
学生
xuésheng
học sinh; sinh viên
A:我是学生,我在学校学习。
A: Wǒ shì xuésheng, wǒ zài xuéxiào xuéxí.
A: Tôi là học sinh, tôi học ở trường.
同学
tóngxué
bạn học
我的同学叫李明。他是学生。他在学校学习汉语。他喜欢读书,也喜欢写字。
Wǒ de tóngxué jiào Lǐ Míng. Tā shì xuésheng. Tā zài xuéxiào xuéxí Hànyǔ. Tā xǐhuan dú shū, yě xǐhuan xiě zì.
Bạn học của tôi tên Lý Minh. Cậu ấy là học sinh. Cậu ấy học tiếng Trung ở trường. Cậu ấy thích đọc sách và cũng thích viết chữ.
学习
xuéxí
học; học tập
A:我是学生,我在学校学习。
A: Wǒ shì xuésheng, wǒ zài xuéxiào xuéxí.
A: Tôi là học sinh, tôi học ở trường.
学校
xuéxiào
trường học
A:我是学生,我在学校学习。
A: Wǒ shì xuésheng, wǒ zài xuéxiào xuéxí.
A: Tôi là học sinh, tôi học ở trường.
工作
gōngzuò
làm việc; công việc
A:你在哪儿工作?
A: Nǐ zài nǎr gōngzuò?
A: Bạn làm việc ở đâu?
医生
yīshēng
bác sĩ
B:不是,我是医生。
B: Bú shì, wǒ shì yīshēng.
B: Không, tôi là bác sĩ.
医院
yīyuàn
bệnh viện
B:我在医院工作。你呢?
B: Wǒ zài yīyuàn gōngzuò. Nǐ ne?
B: Tôi làm ở bệnh viện. Còn bạn?