中国
Zhōngguó
Trung Quốc
B:我是中国人。你呢?
B: Wǒ shì Zhōngguó rén. Nǐ ne?
B: Tôi là người Trung Quốc. Còn bạn?
Luyện HSK 1 · Buổi 03
国籍
Hỏi và nói quốc tịch · Hỏi địa điểm với 哪儿 · Nói ngôn ngữ đang học
45 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 3.
Hiển thị 1–8 / 10
中国
Zhōngguó
Trung Quốc
B:我是中国人。你呢?
B: Wǒ shì Zhōngguó rén. Nǐ ne?
B: Tôi là người Trung Quốc. Còn bạn?
北京
Běijīng
Bắc Kinh
A:我住在北京。
A: Wǒ zhù zài Běijīng.
A: Tôi sống ở Bắc Kinh.
汉语
Hànyǔ
tiếng Hán; tiếng Trung
A:我是越南人。我学习汉语。
A: Wǒ shì Yuènán rén. Wǒ xuéxí Hànyǔ.
A: Tôi là người Việt Nam. Tôi học tiếng Trung.
哪
nǎ
nào
A:你是哪国人?
A: Nǐ shì nǎ guó rén?
A: Bạn là người nước nào?
哪儿
nǎr
ở đâu
B:你住在哪儿?
B: Nǐ zhù zài nǎr?
B: Bạn sống ở đâu?
那
nà
kia; đó
那是北京。
Nà shì Běijīng.
Kia là Bắc Kinh.
这
zhè
này; đây
这是我的老师。
Zhè shì wǒ de lǎoshī.
Đây là giáo viên của tôi.
谁
shéi
ai
她是谁?
Tā shì shéi?
Cô ấy là ai?