Luyện HSK 1 · Buổi 03

Quốc tịch

国籍

Hỏi và nói quốc tịch · Hỏi địa điểm với 哪儿 · Nói ngôn ngữ đang học

Minh họa lộ trình luyện thi HSK 1, buổi 3: Quốc tịch45 phút

Hoạt động 1/6

Từ vựng

Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 3.

Hiển thị 18 / 10

1/2

中国

Zhōngguó

Tra chữ

Trung Quốc

B:我是中国人。你呢?

B: Wǒ shì Zhōngguó rén. Nǐ ne?

B: Tôi là người Trung Quốc. Còn bạn?

北京

Běijīng

Tra chữ

Bắc Kinh

A:我住在北京。

A: Wǒ zhù zài Běijīng.

A: Tôi sống ở Bắc Kinh.

汉语

Hànyǔ

Tra chữ

tiếng Hán; tiếng Trung

A:我是越南人。我学习汉语。

A: Wǒ shì Yuènán rén. Wǒ xuéxí Hànyǔ.

A: Tôi là người Việt Nam. Tôi học tiếng Trung.

Tra chữ

nào

A:你是哪国人?

A: Nǐ shì nǎ guó rén?

A: Bạn là người nước nào?

哪儿

nǎr

Tra chữ

ở đâu

B:你住在哪儿?

B: Nǐ zhù zài nǎr?

B: Bạn sống ở đâu?

Tra chữ

kia; đó

那是北京。

Nà shì Běijīng.

Kia là Bắc Kinh.

zhè

Tra chữ

này; đây

这是我的老师。

Zhè shì wǒ de lǎoshī.

Đây là giáo viên của tôi.

shéi

Tra chữ

ai

她是谁?

Tā shì shéi?

Cô ấy là ai?

Trang 1/2