Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

háo

hùng vĩ; anh hùng

Hán–Việt: hào14 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

豪宅豪壯豪放豪門

Thành phần

háo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hào

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hào giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

豪俠 · dũng cảm và hào hiệp豪氣 · tinh thần hào hùng; chủ nghĩa anh hùng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱高豕

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 豪 gồm 高 và 豕. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 豪 thành 高 + 豕, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hùng vĩ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thỉ · shǐlợn · 7 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

豪宅háo zháidinh thự trang lệ; biệt thự
豪壯háo zhuàngtráng lệ; anh hùng
豪放háo fàngmạnh mẽ và không bị gò bó; mạnh mẽ và tự do
豪門háo méngia đình giàu có và quyền lực; quý tộc
豪雨háo yǔmưa to (ví dụ: do gió mùa hoặc bão); mưa xối xả
豪俠háo xiádũng cảm và hào hiệp
豪氣háo qìtinh thần hào hùng; chủ nghĩa anh hùng
豪奢háo shēxa hoa; sang trọng
豪強háo qiángbạo chúa; bạo quân
豪爽háo shuǎngthẳng thắn và ngay thẳng; thẳng thắn

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

豪宅 · dinh thự trang lệ; biệt thự豪壯 · tráng lệ; anh hùng豪放 · mạnh mẽ và không bị gò bó; mạnh mẽ và tự do豪門 · gia đình giàu có và quyền lực; quý tộc

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác