Phồn thể · TOCFLA1

hào · háo

ngày; gầm; kêu; LT:個|个[ge4]; số thứ tự; ngày trong tháng

Hán–Việt: hiệu13 nétDạng đối chiếu:
詞 · Từ vựngBộ · #141

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

訊號號子號手號曰

Thành phần

hào

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hiệu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hiệu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

訊號 · tín hiệu號令 · mệnh lệnh (đặc biệt trong quân đội); hiệu lệnh kèn thể hiện mệnh lệnh quân sự號角 · kèn tín hiệu

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰号虎

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 號 gồm 号 và 虎. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 號 thành 号 + 虎, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ngày”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hổ · vằn hổ · 6 nét · Động vật
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
con hổ; LT:隻|只[zhi1]
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

訊號xùn hàotín hiệu
號子hào zi5bài hát lao động; phòng giam
號手hào shǒungười thổi kèn; người thổi kèn trong quân đội
號曰hào yuēđược đặt tên; tên là
號令hào lìngmệnh lệnh (đặc biệt trong quân đội); hiệu lệnh kèn thể hiện mệnh lệnh quân sự
號叫háo jiàotru; hú
號召hào zhàokêu gọi
號外hào wài(báo) số đặc biệt; số đặc san (của tạp chí)
號兵hào bīnglính thổi kèn; người thổi kèn (quân đội)
號角hào jiǎokèn tín hiệu

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

訊號 · tín hiệu號子 · bài hát lao động; phòng giam號手 · người thổi kèn; người thổi kèn trong quân đội號曰 · được đặt tên; tên là

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác