Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

háo

lông; bút vẽ; (một) chút; một phần nghìn; đơn vị tiền tệ, 0.1 nguyên

Hán–Việt: hào11 nét
Chữ HánBộ · #82

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

毫無毫不毫升毫巴

Thành phần

háo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hào

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hào giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

毫毛 · lông mịn (trên cơ thể); lông tơ; (thường dùng nghĩa bóng như trong 動毫毛|动毫毛[dong4 hao2 mao2] "gây hại cho ai dù chỉ một chút")

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱⿳亠口冖毛

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 毫 gồm 亠 và 口 và 冖 và 毛. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 毫 thành 亠 + 口 + 冖 + 毛, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lông”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mao · máolông · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

毫無háo wúkhông một chút nào; hoàn toàn thiếu
毫不háo bùhầu như không; không một chút nào
毫升háo shēngmililit
毫巴háo bāmilibar (mbar hoặc mb), đơn vị áp suất (bằng hectopascal)
毫毛háo máolông mịn (trên cơ thể); lông tơ; (thường dùng nghĩa bóng như trong 動毫毛|动毫毛[dong4 hao2 mao2] "gây hại cho ai dù chỉ một chút")
毫瓦háo wǎmiliwatt
毫安háo ānmiliampe
毫米háo mǐmilimét
毫克háo kèmiligam
毫秒háo miǎomili giây, ms

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

毫無 · không một chút nào; hoàn toàn thiếu毫不 · hầu như không; không một chút nào毫升 · mililit毫巴 · milibar (mbar hoặc mb), đơn vị áp suất (bằng hectopascal)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác