Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

guǐ

thiên can thứ mười trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ mười trong thứ tự; chữ "J" hoặc La Mã "X" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.; điểm la bàn cổ Trung Quốc: 15°; thập

Hán–Việt: quý9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

癸巳癸丑癸水

Thành phần

guǐ

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

quý

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm quý giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱癶天

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 癸 gồm 癶 và 天. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 癸 thành 癶 + 天, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thiên can thứ mười trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bát · hai bàn chân · 5 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

癸巳guǐ sìnăm thứ ba mươi J6 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2013 hoặc 2073
癸丑guǐ chǒunăm thứ năm mươi J2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1973 hoặc 2033
癸水guǐ shuǐkinh nguyệt; kỳ kinh của phụ nữ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

癸巳 · năm thứ ba mươi J6 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2013 hoặc 2073癸丑 · năm thứ năm mươi J2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1973 hoặc 2033癸水 · kinh nguyệt; kỳ kinh của phụ nữ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác