Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Shū · shū

họ [Shu1]; khơi thông; dọn sạch chướng ngại; mỏng; thưa thớt

Hán–Việt: sớ12 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

疏失疏狂疏忽疏放

Thành phần

Shū

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

sớ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm sớ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

疏失 · phạm sai lầm (một cách bất cẩn); sơ suất疏忽 · sao nhãng; bỏ sót

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰疋㐬

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 疏 gồm 疋 và 㐬. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 疏 thành 疋 + 㐬, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Shu1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ · chân; tấm vải · 5 nét · Con người & cơ thể
pǐ · shū · yǎbiến thể của 匹[pi3]; lượng từ cho vải: cuộn; bàn chân; biến thể của 雅[ya3]
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

疏失shū shīphạm sai lầm (một cách bất cẩn); sơ suất
疏狂shū kuángphóng túng; không kiềm chế
疏忽shū hu5sao nhãng; bỏ sót
疏放shū fànglập dị; phóng túng
疏於shū yúkhông chú ý đầy đủ; sao lãng
疏附Shū fùhuyện Shufu ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], phía tây Tân Cương
疏挖shū wānạo vét; đào (kênh)
疏浚shū jùnnạo vét
疏剪shū jiǎntỉa
疏勒Shū lèShule tên cổ của Kashgar hiện đại; huyện Shule trong địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], phía tây Tân Cương

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

疏失 · phạm sai lầm (một cách bất cẩn); sơ suất疏狂 · phóng túng; không kiềm chế疏忽 · sao nhãng; bỏ sót疏放 · lập dị; phóng túng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác