Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

bình minh; mặt trời mọc

Hán–Việt: hóc6 nét
Chữ HánBộ · #72

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

旭日林旭張旭

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hóc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hóc giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿺九日

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 旭 gồm 九 và 日. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 旭 thành 九 + 日, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bình minh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhật · mặt trời; ngày · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

旭日xù rìmặt trời đang mọc
林旭Lín XùLâm Húc (1875-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子[Wu4 xu1 Liu4 jun1 zi5] của phong trào cải cách không thành công năm 1898
張旭Zhāng XùTrương Húc (có lẽ đầu thế kỷ 8), nhà thơ và thư pháp triều Đường, nổi tiếng nhất với thể chữ thảo 草書|草书

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

旭日 · mặt trời đang mọc林旭 · Lâm Húc (1875-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子[Wu4 xu1 Liu4 jun1 zi5] của phong trào cải cách không thành công năm 1898張旭 · Trương Húc (có lẽ đầu thế kỷ 8), nhà thơ và thư pháp triều Đường, nổi tiếng nhất với thể chữ thảo 草書|草书

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác