Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Dǒu · dǒu · dòu

viết tắt của chòm sao Đại Hùng 北斗星[Bei3 dou3 xing1]; đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười 升[sheng1] hoặc một phần mười của một 石[dan4]; đề-xa-lít; giạ; vật hình cái cốc hoặc gàu

Hán–Việt: đấu4 nét
Chữ HánBộ · #68

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

斗大斗牛斗車

Thành phần

Dǒu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đấu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đấu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

斗牛 · chòm sao Bắc Đẩu và sao Ngưu Lang (thiên văn)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿻十?

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 斗 gồm 十. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 斗 thành 十, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “viết tắt của chòm sao Đại Hùng 北斗星[Bei3 dou3 xing1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Đẩu · dǒucái đấu; cái muôi · 4 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

斗大dǒu dàrất lớn
斗牛Dǒu Niúchòm sao Bắc Đẩu và sao Ngưu Lang (thiên văn)
斗車dǒu chētoa xe có phễu; xe cút kít

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

斗大 · rất lớn斗牛 · chòm sao Bắc Đẩu và sao Ngưu Lang (thiên văn)斗車 · toa xe có phễu; xe cút kít

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác