Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

shàn

không có thẩm quyền; chiếm đoạt; tự ý làm gì đó; độc chiếm; giỏi về

Hán–Việt: chen16 nét
Chữ HánBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

擅長擅自擅美擅場

Thành phần

shàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chen

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chen giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰扌亶

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 擅 gồm 扌 và 亶. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 擅 thành 扌 + 亶, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “không có thẩm quyền”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

擅長shàn chánggiỏi về; chuyên về
擅自shàn zìkhông được phép
擅美shàn měihưởng danh tiếng mà không chia sẻ; nhận hết công lao
擅場shàn chǎngxuất sắc trong lĩnh vực nào đó; chuyên gia về việc gì đó
擅斷shàn duànmột cách độc đoán
擅闖shàn chuǎngxâm nhập mà không được phép; xâm phạm
擅權shàn quánchiếm đoạt quyền lực
專擅zhuān shànkhông có ủy quyền; tự ý hành động
擅離職守shàn lí zhí shǒurời bỏ nhiệm vụ; trốn việc không phép
寵擅專房chǒng shàn zhuān fángthiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

擅長 · giỏi về; chuyên về擅自 · không được phép擅美 · hưởng danh tiếng mà không chia sẻ; nhận hết công lao擅場 · xuất sắc trong lĩnh vực nào đó; chuyên gia về việc gì đó

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác