Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

an ủi; vỗ về; xoa; vuốt ve; một thuật ngữ cũ chỉ tỉnh hoặc tổng đốc tỉnh

Hán–Việt: vỗ15 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

撫慰撫平撫州撫弄

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

vỗ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm vỗ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰扌無

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 撫 gồm 扌 và 無. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 撫 thành 扌 + 無, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “an ủi”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

撫慰fǔ wèian ủi; dỗ dành
撫平fǔ pínglàm phẳng; vuốt phẳng; xóa nếp nhăn; (bóng) xoa dịu (vết thương tinh thần); chữa lành (vết sẹo)
撫州Fǔ zhōuthành phố cấp địa khu Phủ Châu ở Giang Tây
撫弄fǔ nòngvuốt ve; âu yếm
撫抱fǔ bàovuốt ve
撫松Fǔ sōnghuyện Fusong ở Baishan 白山, Jilin
撫育fǔ yùnuôi dưỡng; nuôi nấng
撫琴fǔ qínchơi đàn tranh; biến thể cổ của 彈琴|弹琴[tan2 qin2]
撫愛fǔ àiyêu thương trìu mến; tình cảm; sự chăm sóc yêu thương
撫綏fǔ suíxoa dịu; dẹp yên

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

撫慰 · an ủi; dỗ dành撫平 · làm phẳng; vuốt phẳng; xóa nếp nhăn; (bóng) xoa dịu (vết thương tinh thần); chữa lành (vết sẹo)撫州 · thành phố cấp địa khu Phủ Châu ở Giang Tây撫弄 · vuốt ve; âu yếm

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác