Phồn thể · TOCFLA2

đi, đáp phương tiện; dựng; lắp đặt (giàn giáo); treo (quần áo lên sào); kết nối; gia nhập

Hán–Việt: đắp12 nét
V / Động từBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

搭白搭伙搭伴搭坐

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đắp

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đắp giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰扌荅

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 搭 gồm 扌 và 荅. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 搭 thành 扌 + 荅, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đi, đáp phương tiện”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

搭白dā báitrả lời
搭伙dā huǒhợp tác với ai đó; trở thành đối tác
搭伴dā bànđi cùng người khác; đồng hành cùng người khác
搭坐dā zuòđi bằng; ngồi lên
搭車dā chēđi (một phương tiện); được cho đi nhờ
搭咕dā gūkết nối; thảo luận
搭拉dā la5biến thể của 耷拉[da1 la5]
搭肩dā jiāngiúp nâng lên vai; đứng trên vai ai đó
搭便dā biàntiện thể; nhân tiện
搭建dā jiànxây dựng (đặc biệt với vật liệu đơn giản); dựng lên (một cái chòi tạm)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

搭白 · trả lời搭伙 · hợp tác với ai đó; trở thành đối tác搭伴 · đi cùng người khác; đồng hành cùng người khác搭坐 · đi bằng; ngồi lên

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác