Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

sǎo · sào

quét (bằng chổi hoặc chổi quét); quét sạch; xoá bỏ; loại bỏ; quét qua (mắt, v.v.); nhìn lướt; (dạng kết hợp) cây chổi (lớn)

Hán–Việt: tảo11 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

打掃掃地掃尾掃把

Thành phần

sǎo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tảo

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tảo giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰扌帚

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 掃 gồm 扌 và 帚. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 掃 thành 扌 + 帚, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “quét (bằng chổi hoặc chổi quét)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

打掃dǎ sǎodọn dẹp; quét
掃地sǎo dìquét sàn; (ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy
掃尾sǎo wěihoàn thành giai đoạn cuối của công việc; kết thúc
掃把sào bǎcái chổi
掃帚sào zhou5cái chổi
掃盲sǎo mángxoá mù chữ
掃眉sǎo méivẽ lông mày
掃射sǎo shèbắn quét bằng hỏa lực súng máy; không kích
掃除sǎo chúdọn dẹp; dọn sạch; xóa bỏ; quét sạch
掃視sǎo shìđảo mắt qua; nhìn lướt qua

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

打掃 · dọn dẹp; quét掃地 · quét sàn; (ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy掃尾 · hoàn thành giai đoạn cuối của công việc; kết thúc掃把 · cái chổi

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác