Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

mā · mǒ · mò

lau chùi; bôi; xoa; xoá; lượng từ cho đám mây, tia sáng, v.v.

8 nét
Chữ HánBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

拐彎抹角抹刀抹片抹去

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰扌末

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 抹 gồm 扌 và 末. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 抹 thành 扌 + 末, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lau chùi”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

拐彎抹角guǎi wān mò jiǎonghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co
抹刀mǒ dāocái cạo; bàn xoa
抹片mǒ piànphết tế bào (dùng cho xét nghiệm y tế) (Đài Loan)
抹去mǒ qùxoá đi
抹布mā bùgiẻ lau; cũng đọc là [mo3 bu4]
抹平mǒ pínglàm phẳng; làm cho đều
抹灰mǒ huītrát vữa; trét tường
抹油mǒ yóubôi dầu
抹消mǒ xiāoxoá; xoá sạch
抹胸mò xiōngtrang phục nữ xưa, che ngực và bụng

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

拐彎抹角 · nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co抹刀 · cái cạo; bàn xoa抹片 · phết tế bào (dùng cho xét nghiệm y tế) (Đài Loan)抹去 · xoá đi

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác