Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

yàn

tài giỏi; tao nhã

9 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #59

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

巴彥巴彥縣薩彥嶺李彥宏

Thành phần

yàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱文⿸厂彡

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 彥 gồm 文 và 厂 và 彡. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 彥 thành 文 + 厂 + 彡, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tài giỏi”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Sam · shānlông; nét trang trí · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

巴彥Bā yànHuyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
巴彥縣Bā yàn xiànhuyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
薩彥嶺Sà yàn LǐngDãy núi Sayan, trên biên giới Nga và Mông Cổ
李彥宏Lǐ Yàn hóngRobin Li (1968-), người sáng lập và CEO của Baidu 百度, một công ty Internet ở Trung Quốc
韓彥直Hán Yàn zhíHàn Yến Trực (1131-?), nhà thực vật học triều Tống, tác giả phân loại cây cam Quất lục 橘錄|橘录[ju2 lu4]
巴彥浩特Bā yàn hào tèBayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ
巴彥淖爾Bā yàn nào ěrđịa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ
野田佳彥Yě tián Jiā yànNoda Yoshihiko (1957-), thủ tướng Nhật Bản 2011-2012
高村正彥Gāo cūn Zhèng yànKOMURA Masahiko (1942-), chính trị gia Nhật Bản, ngoại trưởng từ năm 1998, bộ trưởng quốc phòng từ năm 2007

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

巴彥 · Huyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang巴彥縣 · huyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang薩彥嶺 · Dãy núi Sayan, trên biên giới Nga và Mông Cổ李彥宏 · Robin Li (1968-), người sáng lập và CEO của Baidu 百度, một công ty Internet ở Trung Quốc

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác