Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

fáng

gây cản trở; (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) không có hại; (có) hại gì

7 nét
Chữ HánBộ · #38

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

不妨妨害妨礙何妨

Thành phần

fáng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰女方

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 妨 gồm 女 và 方. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 妨 thành 女 + 方, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “gây cản trở”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nữ · nữ giới · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

不妨bù fángkhông có hại; có thể cứ
妨害fáng hàigây tổn hại; có hại cho
妨礙fáng àicản trở; gây cản trở
何妨hé fángcó hại gì đâu khi (làm gì đó)
無妨wú fángkhông hại gì (khi làm); có làm cũng được.
妨礙球fáng ài qiúcản trở (golf)
妨功害能fáng gōng hài néngkìm hãm và hạn chế người thành công, có năng lực
妨害公務fáng hài gōng wù(pháp luật) cản trở hành chính công
但說無妨dàn shuō wú fángkhông có hại gì khi nói ra điều mình nghĩ (thành ngữ)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

不妨 · không có hại; có thể cứ妨害 · gây tổn hại; có hại cho妨礙 · cản trở; gây cản trở何妨 · có hại gì đâu khi (làm gì đó)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác