Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

quē

sự thiếu; hụt; không đủ; vị trí trống; thiếu hụt

Hán–Việt: khuyết10 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

quē

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

khuyết

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm khuyết giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

缺陷 · khuyết điểm; thiếu sót缺失 · thiếu; sự thiếu hụt; khuyết điểm; lỗi; khiếm khuyết

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰缶夬

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 缺 gồm 缶 và 夬. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 缺 thành 缶 + 夬, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “sự thiếu”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phẫu · fǒuvò sành · 6 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

缺少quē shǎothiếu; sự thiếu hụt缺乏quē fáthiếu; không đủ缺陷quē xiànkhuyết điểm; thiếu sót缺點quē diǎnđiểm yếu; lỗi寧缺勿濫nìng quē wù làngiống như 寧缺毋濫|宁缺毋滥[ning4 que1 wu2 lan4]
缺口quē kǒumẻ; vết mẻ
缺水quē shuǐthiếu nước; mất nước
缺失quē shīthiếu; sự thiếu hụt; khuyết điểm; lỗi; khiếm khuyết
缺血quē xuè(cơ quan) bị thiếu máu; (ngân hàng máu) sắp cạn kiệt nguồn máu
缺位quē wèi(của một vị trí) bị bỏ trống; vị trí trống; chỗ trống

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

缺少 · thiếu; sự thiếu hụt缺乏 · thiếu; không đủ缺陷 · khuyết điểm; thiếu sót缺點 · điểm yếu; lỗi

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác