Phồn thể · TOCFLC2

là (tiếng Quảng Đông); kết nối; liên quan đến; buộc; ràng buộc; là (văn học)

Hán–Việt: hệ9 nétDạng đối chiếu:
Động từ trạng thái có tân ngữBộ · #9

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hệ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hệ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

關係 · quan hệ; mối quan hệ人際關係 · mối quan hệ giữa các cá nhân國際關係 · quan hệ quốc tế係數 · hệ số; nhân tố聯係 · biến thể của 聯繫|联系[lian2 xi4]譜係 · biến thể của 譜系|谱系[pu3 xi4]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰亻系

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 係 gồm 亻 và 系. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 係 thành 亻 + 系, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “là (tiếng Quảng Đông)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

關係guān xi5quan hệ; mối quan hệ沒關係méi guān xi5không sao đâu人際關係rén jì guān xìmối quan hệ giữa các cá nhân國際關係guó jì guān xìquan hệ quốc tế
係數xì shùhệ số; nhân tố
干係gān xìtrách nhiệm
聯係lián xìbiến thể của 聯繫|联系[lian2 xi4]
譜係pǔ xìbiến thể của 譜系|谱系[pu3 xi4]
介係詞jiè xì cígiới từ
性關係xìng guān xi5quan hệ tình dục; tiếp xúc tình dục

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

關係 · quan hệ; mối quan hệ沒關係 · không sao đâu人際關係 · mối quan hệ giữa các cá nhân國際關係 · quan hệ quốc tế

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác