Bộ thủ #94
犬
Phồn thể4 nétĐộng vật
Bộ Khuyểnquǎn
chó
Có 124 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:犭
Chữ chứa bộ
124 chữ phù hợp
猁lìdùng trong 猞猁[she1 li4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét狻suān(động vật huyền thoại)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét狺yíntiếng chó gầm gừÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét狳yúdùng trong 犰狳[qiu2 yu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét猛měnghung dữ; mãnh liệt; bạo lực; dũng cảm; đột nhiênHán–Việt: mãnh · 11 nét猜cāiđoánÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét猈bà · bàichó có xương ống chân ngắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét猖chānghung dữÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét猝cùđột ngột; bất ngờ; không dự kiếnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét猓guǒcon khỉÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét猟lièbiến thể Nhật Bản của 獵|猎Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét猊ní(động vật thần thoại); sư tửHán–Việt: nghê · 11 nét猞shēdùng trong 猞猁[she1li4]; tiếng Đài Loan đọc là [she4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét猇xiāotiếng gầm hoặc rống của hổ; đe dọa; làm sợ hãiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét猗yī(thán từ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét猙zhēngghê sợ; trông dữ tợnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét猘zhìchó dạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét猴hóukhỉ; LT:隻|只[zhi1]Hán–Việt: hầu · 12 nét猾huáxảo quyệtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét猶yóunhư thể; (giống) như; giống như; vẫn; cònÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét猩xīngvượnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét猵biān · piànmột loại rái cá; dùng trong 猵狙[pian4 ju1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét猋biāogió lốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét猹cháđộng vật hoang dã giống lửngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét猲hè · xiēsợ hãi; kinh hoàng; chó mõm ngắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét猢húdùng trong 猢猻|猢狲[hu2 sun1]Hán–Việt: hồ · 12 nét猳jiāvượn trong thần thoại; biến thể của 豭[jia1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét猸méidùng cho chồn, lửng hoặc cầy mangutÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét猱náokhỉ đuôi dài (động vật học); nhanh nhẹn và lanh lợi; cào cấuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét獀sōuchó (phương ngữ); săn bắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét猥wěikhiêm nhường; mộc mạc; dồi dàoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét猨yuánbiến thể của 猿[yuan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét猭yuán · chuānvượn; Hylobates agilisÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét猣zōngchó sinh ba conÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét獅shī(dạng kết hợp) sư tửHán–Việt: sư · 13 nét猿yuánvượnHán–Việt: viên · vượn · 13 nét獁mǎ · màvoi ma mútÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét獏mòbiến thể của 貘[mo4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét猻sūndùng trong 猢猻|猢狲[hu2 sun1]; dùng trong 兔猻|兔狲[tu4 sun1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét猺yáotộc DaoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét