Bộ thủ #86

Phồn thể4 nétThiên nhiên

Bộ Hỏahuǒ

lửa

233 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

233 chữ phù hợp

Tra bộ khác
nuǎnbiến thể của 暖[nuan3], ấm ápÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétqióngmột mình; hoang vắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néttuān(văn học) (lửa) sống động; cháy bùngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néttuìnhổ lông gia cầm hoặc lông heo bằng nước nóngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétwèiánh lửa rực rỡÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétwěirực rỡ; sáng; ngờiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétwēihầm; nướng trong troHán–Việt: oi · 13 nétxiā · yālửa cháy dữ dộiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétxīng(văn học) (về lửa) dữ dội; mãnh liệt; cháy rực; (văn học) toả sáng khắp mọi hướngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétdịu dàng; ấm áp; thỏa mái; phát âm Đài Loan [xu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétxuānbiến thể của 暄[xuan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétyángnấu chảy; luyện kimÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétyè · zháchiên trong mỡ hoặc dầu; chần nước sôiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétrực rỡ; huy hoàngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzàokhô (biến thể cũ của 燥[zao4])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhàobiến thể cũ của 照[zhao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétdập tắt; tắt (lửa); làm nguội; ngừng cháy; tắt (lửa, đèn, v.v.)Hán–Việt: tắt · 14 nétXióng · xiónghọ [Xiong2]; gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năngHán–Việt: hùng · 14 nétāo · áođun sôi; ninh; nấu lửa nhỏ; chiết xuất bằng cách đun nóng; sắc thuốc; chịu đựngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétróngnấu chảy; hợp nhấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétxūnhun khói; xông khói; xông vào mũi; tẩm hươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néthuǎngsáng; rực rỡÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétkǎo · hèkhôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétliūxào nhanh; tương tự xào nhưng có thêm bột bắp; cũng viết 溜Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétqiàngxào nhanh rồi nấu với nước sốt và nước; chần thức ăn rồi trộn với xì dầu,...; làm nghẹn; kích thích (cổ họng,...)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétshānquạt lửa; kích độngHán–Việt: phiến · 14 néttánghơ ấm; nướngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néttēnghâm nóng (thức ăn đã nấu) bằng cách nướng hoặc hấp; Phát âm ở Đài Loan: [tong1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétbiến thể cũ của 熙Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétbiến thể của 熙[xi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét(dùng trong tên); (hình thức kết hợp) (văn học) tươi sáng; phồn thịnh; rực rỡ; ôn hòaHán–Việt: hây · 14 nétxié(nghĩa không rõ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétngọn lửa rực; rực rỡÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétyíngle lói; lấp lánh; nhấp nháy; huỳnh quang; lân quangÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétyùnbiến thể của 熨[yun4]Hán–Việt: un · ùn · 14 nétyún(màu vàng)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétshúchín; quen, thân; chín; trưởng thành; nấu chín; xong; quen thuộc; quen biết; có kinh nghiệm; thành thạo; (về giấc ngủ, v.v.) sâu; sâu sắcHán–Việt: thục · 15 nétnóng; hâm nóng; làm nóng; nóng (thời tiết); nhiệt; nhiệt tìnhHán–Việt: nhiệt · 15 nétyù · yùnhòa giải; êm dịu; bàn ủi; ủi quần áoHán–Việt: ủi · 15 nétbiāobùng cháy; ngọn lửa bùng lênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét