Bộ thủ #61

Phồn thể4 nétCon người & cơ thể

Bộ Tâmxīn

tim; tâm trí

338 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

338 chữ phù hợp

Tra bộ khác
liúđáng yêu; xinh đẹpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétmènu sầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétměngngu ngốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétyǒuđau buồn; thư tháiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétzhí · zhìtức giận; oán hận; ghét; ngừngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétHuái · huáihọ [Huai2]; vòng tay; tim; tâm trí; nhớ đếnHán–Việt: hoài · 19 nétlǎnlười biếngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétchéngtrừng phạt; khiển trách; cảnh báoHán–Việt: trừng · 19 nétxuántreo hoặc lơ lửng; lo lắng; thông báo công khai; chưa giải quyết; vô căn cứÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétchàn(hình thức kết hợp) cảm thấy hối hận; (hình thức kết hợp) kinh điển đọc để chuộc tội cho ai đó (từ tiếng Phạn "ksama")Hán–Việt: sám · 20 néthuānbiến thể của 歡|欢[huan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétsợ hãiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétshèsợ; hãi sợ; sợ hãi; làm khiếp sợ; đe doạÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét(văn học) gương mẫu; đức hạnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétliàncảm thấy gắn bó; khát khao; yêuHán–Việt: luyến · 23 nétjuésợ hãi; khiếp sợ; nhìn thoáng quaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétnǎnkính sợÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétgàng · zhuàngngu ngốc (phương ngữ Ngô); chất phác; thật thàÂm Hán–Việt đang bổ sung · 28 nét