Bộ thủ #30
口
Phồn thể3 nétHành động & khái niệm
Bộ Khẩukǒu
miệng
Có 512 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
512 chữ phù hợp
哐kuāng(từ tượng thanh) rầm; bang; loảng xoảngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét咾lǎomột tiếng ồn; một âm thanhHán–Việt: láo · 9 nét咪mīâm thanh gọi mèoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét咩miētiếng kêu be be của cừu; hậu tố biến câu trần thuật thành câu hỏi biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên (tiếng Quảng Đông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét哞mōumoo (âm thanh bò rống)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét哌pàidùng trong phiên âmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét咠qìthì thầm; trách, vu khốngHán–Việt: nghiện · 9 nét哂shěn(văn học) mỉm cười; chế nhạoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét咷táokhóc thanHán–Việt: trệu · 9 nét哃tóng(văn học) nói nhảm; khoác lác; (dùng trong địa danh)Hán–Việt: đùng · 9 nét咲xiàobiến thể cũ của 笑[xiao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét咻xiūgọi lớn; chế giễuHán–Việt: hiu · 9 nét咺xuǎnrạng rỡ; nức nở; khócÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét咿yī(tượng thanh) kêu cót kétÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét哉zāi(thán từ hoặc trợ từ nghi vấn)Hán–Việt: tai · 9 nét咤zhàdùng trong 叱咤[chi4 zha4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét咫zhǐđơn vị đo chiều dài 8 inch của triều đại ChuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét咮zhòumỏ chim; mổ vàoHán–Việt: chau · 9 nét呰zǐphỉ báng; trách mắng; chửi rủaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét咨zītư vấnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét哭kūkhóc; khóc; rơi lệHán–Việt: khóc · 10 nét啊a · ā · á · ǎ · ànhỉ/nhá; trợ từ cuối câu; thán từ biểu thị sự ngạc nhiên; A!; Ồ!; thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc cần câu trả lời; Hả?Hán–Việt: à · 10 nét哥gēanh traiHán–Việt: ca · 10 nét哦ò · é · ó · o5ồ, à; ngâm nga; ồ (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên); ồ (thán từ chỉ vừa mới hiểu ra điều gì đó); trợ từ cuối câu biểu thị sự không trang trọng, ấm áp, thân thiện hoặc gần gũi; cũng có thể chỉ ra rằng mình đang nói một sự thật mà người khác chưa biếtHán–Việt: nga · 10 nét員yuán(hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định; (hình thức kết hợp) thành viênHán–Việt: viên · 10 nét哨shàocòi; người gácÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét哩lǐ · li5 · līdặm; (trợ từ ngữ khí tương tự như 呢[ne5] hoặc 啦[la5])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét哲zhékhôn ngoan; một nhà hiền triếtHán–Việt: triết · 10 nét哼hēngrên; rú; hát ngâm; ngân nga; hừ!Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét唉ài · āiôi; thán từ hoặc tiếng ừ đồng ý hay nhận ra (ví dụ: vâng, tôi đây!); thở dài; than ôi; ôi trờiHán–Việt: hãy · 10 nét唇chúnmôiHán–Việt: thần · 10 nét哺bǔcho ănHán–Việt: phô · 10 nét哧chī(từ tượng thanh) cười khúc khích; thở; xé giấy, xé vải, v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét唄bài · bei5 · bei(hình thức kết hợp) tụng (từ tiếng Phạn "pāṭhaka"); trợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình; trợ từ ngữ khí biểu thị rằng chỉ nên hoặc chỉ có thể làm theo một cách nhất địnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét哮xiàothở hổn hển; gầm; sủa (của động vật); cách phát âm ở Đài Loan: [xiao1]Hán–Việt: hao · 10 nét哽gěngnghẹn ngào; nghẹn thức ănHán–Việt: ngạnh · 10 nét哱bōdùng trong 呼哱哱[hu1 bo1 bo1]Hán–Việt: buột · 10 nét唞dǒunghỉ ngơi (tiếng Quảng Đông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét哿gětuyệt vời; vui vẻ; hạnh phúcHán–Việt: cả · 10 nét唂gū(từ tượng thanh) tiếng chim kêuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét