Bộ thủ #169

Phồn thể8 nétĐồ vật & công cụ

Bộ Mônmén

cửa hai cánh

72 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

72 chữ phù hợp

Tra bộ khác
hūnngười gác cổngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétwénnhìn xuốngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétwénhuyện Wen, tỉnh Hà NamÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétYán · yánhọ [Yan2] (đôi khi viết 閆|闫[Yan2] trong những năm gần đây); (văn học) cổng của ngõÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétyānthiến; người bị thiếnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétngưỡngHán–Việt: vắc · 16 nétkuògiàu; rộng; rộng rãiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétàn(văn học) đóng (cửa); che khuất; mơ hồ; không biết (biến thể của 暗[an4]); tối (biến thể của 暗[an4])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétbǎn · pànxem 老闆|老板, ông chủ; nhìn thấy ở cửa (cách dùng cũ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétlánlan can; hàng rào; màn cửa kiếng; kiệt sức; muộn màngHán–Việt: làn · 17 nétyên tĩnh; sống một mìnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétquè(văn học) kết thúc; dừng; một trong những đoạn (thường là hai) của một bài từ 詞|词[ci2]; lượng từ cho bài hát hoặc bài từÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétwéicửa phòng phụ nữ; cổng vào cung điệnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétYīn · yīnhọ [Yin1]; cổng bên trongÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétchuǎnglao vào; xông lên; lao tới; đột phá; rèn luyện bản thân (qua khó khăn)Hán–Việt: sấm · 18 nétdòubiến thể tiếng Nhật của 鬥|斗Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétguānbiến thể cũ của 關|关[guan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétcửa; đóng; toàn bộÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétkǎinới lỏng; mởÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétnièthanh dọc của lối cửaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétQuē · quē · quèhọ [Que1]; dùng thay cho 缺 (cũ); lỗi; lầu canh thành hoàng đế (cũ); sai sótÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétcửa sổ hoặc cửa trên tầng lầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 néttiánlấp đầy; âm thanh ầm ầmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétguān · Guānđóng; đóng, tắt; giam; họ [Guan1]; ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.); liên quan; dính líuHán–Việt: quan · 19 nétKàn · kànhọ [Kan4]; nhìn thoáng qua; nhìn trộmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétkuībiến thể của 窺|窥[kui1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétchǎndiễn đạt; tiết lộ; khai sáng; mở raHán–Việt: xén · 20 néthuìcổng chợÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétcửa của phòng bên trongÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétxī · xìmột cách yên bình; một cách yên tĩnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétmở (cửa); mở ra (để phát triển); xua tan; bác bỏ; cự tuyệt; (hình thức kết hợp) sâu sắc; thấu triệtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 néthuántường bao quanh nơi chợ búaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét