Bộ thủ #167
金
Phồn thể8 nétThiên nhiên
Bộ Kimjīn
kim loại; vàng
Có 392 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:釒
Chữ chứa bộ
392 chữ phù hợp
鉈tā · shīthallium trong hóa họcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét鉭tǎntantalum (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét鉄tiě · zhì · zhíbiến thể cũ của 鐵|铁[tie3]; biến thể cũ của 紩[zhi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét鉨xǐ · nǐbiến thể của 璽|玺 triện của vua; nihonium (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét鉉xuàndụng cụ dạng que cắm vào quai đỉnh ba chân thời cổ đại để nhấc đỉnh lên; thường dùng trong tên Hàn Quốc, phiên âm là "hyun"Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét鉠yāng(tượng thanh) reng; kêu leng kengÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét鈺yùbảo vật; kim loại cứngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét鉞yuèrìu chiếnHán–Việt: việt · 13 nét鉊zhāocái liềmHán–Việt: rìu · 13 nét鉆zhēn · chānbảo vậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét鉦zhēngcồng dùng để dừng quânHán–Việt: chiêng · 13 nét銀yínbạc; màu bạc; liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệHán–Việt: ngân · 14 nét銅tóngđồng (hóa học); xem thêm 紅銅|红铜[hong2 tong2]; LT:塊|块[kuai4]Hán–Việt: đồng · 14 nét鋁lǚnhôm (hoá học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét銜xiánkhâu ngựa; ngậm trong miệng; ấp ủ (cảm xúc); kết nối; chấp nhậnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét銰āichữ từng được dùng ở Hàn Quốc để biểu thị âm "ngai"Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét銨ǎnamoniÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鉼bǐngtấmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鋮chéng(dùng trong tên người)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét銃chònghỏa khí cổ; súngHán–Việt: súng · 14 nét銱diàoxem 釕銱兒|钌铞儿[liao4 diao4 r5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鋌dìng · tǐngthỏi kim loại; mũi tên lớn; đi nhanhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét銩diūthulium (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鉺ěr · èrerbium (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鉻gèchromium (hóa học)Hán–Việt: lạc · 14 nét銧guāngmũi kiếmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鉿hā · jiāhafnium (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鉸jiǎokéo; cắt (bằng kéo)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét銞jūnbiến thể cũ của 鈞|钧[jun1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét銬kàocòng; xích; khóa tayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét銠lǎorhodium (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鋩mángđiểm sắc; mũi kiếmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét銤mǐtừng được dùng cho các nguyên tố hóa học americi 鎇|镅[mei2] và osmi 鋨|锇[e2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét銘míngkhắc; châm ngôn được khắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鉾móugiáoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét銭qiánbiến thể Nhật Bản của 錢|钱Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét銎qiōng · qiónglỗ tra cán rìuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét銓quánđánh giá; chọn lựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét銣rúrubidi (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét銫sèxesi (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét