Bộ thủ #163
邑
Phồn thể7 nétĐồ vật & công cụ
Bộ Ấpyì
thành ấp
Có 118 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:阝(bên phải)
Chữ chứa bộ
118 chữ phù hợp
鄎xì · xītên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét鄕xiāngbiến thể của 鄉|乡[xiang1]; quê hương; làngHán–Việt: hương · 12 nét鄖yúntên một nước chư hầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét鄑zītên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét鄒Zōu · zōuhọ [Zou1]; nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN) ở đông nam Sơn ĐôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét鄙bǐquê mùa; thấp hèn; đê tiện; keo kiệt; coi thườngHán–Việt: bẽ · 13 nét鄜fūtên một địa khu ở Thiểm TâyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét鄠hùtên một quận ở Thiểm TâyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét鄤màntên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét鄢Yān · yānhọ [Yan1]; tên một quận ở Hà NamÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét鄞yíntên một địa khu ở Chiết GiangÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét鄘Yōng · yōnghọ [Yong1]; tên một nước chư hầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét鄣zhāngtên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét鄰línhàng xóm; gần kề; gần vớiHán–Việt: lân · 14 nét鄭Zhèng · zhèngnước Trịnh thời Chiến Quốc; họ [Zheng4]; viết tắt của Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4zhou1], thủ phủ của Hà Nam; dạng kết hợp dùng trong 鄭重|郑重[zheng4 zhong4] và 雅鄭|雅郑[ya3 zheng4]Hán–Việt: trịnh · 14 nét鄲Dān · dāntên một quận ở Hà BắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鄧Dèng · dènghọ [Deng4]Hán–Việt: đặng · 14 nét鄮màotên địa danh cổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鄱pótên một hồÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鄯shàntên một quận ở Tân CươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鄬wéiđịa danh ở tỉnh Hà NamÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鄦Xǔ · xǔhọ [Xu3]; chư hầu thời nhà Chu (1046-221 TCN); biến thể cũ của 許|许Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鄩Xún · xúnhọ [Xun2]; tên địa danh; phiên âm Đài Loan [Xin2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鄫Zēng · zēnghọ [Zeng1]; nước chư hầu thời Chu; cũng đọc là [Ceng2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鄵Cào · càotên địa danh cổ (giữa huyện Tân Chứng 新鄭|新郑[Xin1 zheng4] và huyện Lỗ Sơn 魯山|鲁山[Lu3 shan1], Hà Nam)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鄷Fēng · fēngbiến thể cũ của 酆[Feng1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鄶Kuài · kuàihọ [Kuai4]; tên của một nước chư hầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鄴Yè · yèhọ [Ye4]; quận cổ ở tỉnh Hà Bắc hiện nay 河北省[He2bei3 Sheng3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鄺Kuàng · kuànghọ [Kuang4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鄹Zōu · zōutên một nước; họ [Zou1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鄻liǎntên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鄿qí · jī(thảo mộc); tên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鄾yōutên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét酃língtên một huyện ở Hồ NamÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét酆Fēng · fēngkinh đô triều Chu; họ [Feng1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét酅xītên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét酈Lì · lìhọ [Li4]; tên địa danh cổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét酇zànnhóm 100 gia đình; tên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét