Bộ thủ #149

Phồn thể7 nétHành động & khái niệm

Bộ Ngônyán

lời nói

253 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

253 chữ phù hợp

Tra bộ khác
biểu đồ; danh sách; bảng; đăng ký; bản nhạcHán–Việt: phả · 19 nétban hành; lan truyềnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétduìkhông thích; ghétÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétébiến thể của 訛|讹[e2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétjuéxảo tráHán–Việt: quyệt · 19 nétnáotranh cãi, tranh chấp, tranh luậnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétQiáo · qiáo · qiàohọ [Qiao2]; lầu trống; chế giễu; đổ lỗiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétsuìbiến thể cũ của 誶|谇[sui4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétTán · tánhọ [Tan2]; biến thể của 談|谈[tan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét(thán từ biểu thị ngạc nhiên, đau buồn, v.v.); biến thể của 嘻[xi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétzènvu khốngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétzhuànbiến thể của 撰[zhuan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétbảo vệHán–Việt: hộ · 20 nétbình luận; thảo luận; đề xuấtHán–Việt: nghị · 20 nétdịch; phiên dịchHán–Việt: dịch · 20 nétđưa ra ví dụHán–Việt: thí · 20 nétkhen ngợi; tán dương; danh tiếngHán–Việt: dự · 20 nétqiǎnkhiển trách; phê bìnhHán–Việt: khiển · 20 nétdǎngbiến thể cũ của 讜|谠[dang3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 néthuǐbiến thể của 毀|毁[hui3]; phỉ báng; bôi nhọÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétràngbiến thể tiếng Nhật của 讓|让Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétshànbiến thể cổ của 善[shan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétxuānthường dùng trong tên; giỏi giang; thông minhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétbiến thể của 噫, tiếng ừ (thán từ tán thành); ợÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétzàobiến thể của 噪[zao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétzhān(văn học) nói sảng; nói mê; bị mê sảngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétháohét; gầm; doạ; dữ dộiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétnói nhiều; lắm lờiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétnói nhanhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétzhébiến thể của 謫|谪[zhe2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétzhōu(văn học) nguyền rủa; lừa dối; nói dốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétdòu · dúdấu phẩy; cụm từ được ngắt bởi quãng dừng; đọc ra; đọc to; đọc; theo học (trường); học (một môn ở trường)Hán–Việt: độc · 22 nétjiǎnbiến thể của 謭|谫[jian3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétshěnđiều tra; xét xử (trong tòa án)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétwèikhoa trương; khó tinÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétzànbiến thể của 讚|赞[zan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétbiàntrở nên; thay đổi; trở nên khác; biến đổi; biến hóa; nổi loạnHán–Việt: biến · 23 nétchǎnnói mớ; biến thể cũ của 諂|谄[chan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétchóubiến thể của 仇[chou2]; đối chiếu; hiệu đínhHán–Việt: thù · 23 nétchóubiến thể của 仇[chou2]; biến thể của 讎|雠[chou2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét