Bộ thủ #118

Phồn thể6 nétĐồ vật & công cụ

Bộ Trúczhú

tre

215 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

215 chữ phù hợp

Tra bộ khác
zhēngtranh hoặc cổ tranh, một loại đàn dài có nhịp cầu di động, chơi bằng cách gảy dâyHán–Việt: tranh · 14 nét(dạng kết hợp) vỉ tre để hấp thực phẩmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétlụa đan (từ cói, tre, v.v.); giỏ tằm; lá kim loại; giấy bạcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétchísáo trúc có 8 lỗÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétchuíbiến thể của 棰[chui2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétống tênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétbiến thể của 個|个[ge4]Hán–Việt: cá · 14 nétcái đai; bó bằng đaiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét(tre); kèn cho xe chiến mãÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétgiỏ sàngHán–Việt: kia · 14 nétjiānthư; giấy ghi chúÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjùnmăng treÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétkōngdùng trong 箜篌[kong1 hou2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétlái(tre)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétqiáncái kìm; kẹp; kẹp chặtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétqìngkéo cung tên tre hoặc nỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétruò(tre); vỏ treÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétshàquạtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néttre nứa có lá mỏng; rộngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétyuāndùng trong 箢箕[yuan1 ji1] và 箢篼[yuan1 dou1]; phiên âm Đài Loan [wan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzhǒubiến thể của 帚[zhou3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzhù(văn học) đũaHán–Việt: giạ · 14 nétpiāntờ; mảnh viết; tập thẻ tre dùng để ghi chép (xưa); lượng từ cho tác phẩm viết: chương, bài viếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétxiānghộp; rương; rương lớnHán–Việt: rương · 15 nétjiànmũi tên; LT:支[zhi1]Hán–Việt: tiễn · 15 nétfànmô hình; kiểu mẫu; ví dụÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétbiānkiệu treÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétchúchiếu tre thôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néthóudùng trong 箜篌[kong1 hou2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néthuáng(tre); lùm treÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétmèimột loại treÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétqièrương; hộp; hòm; vali; cặp tài liệuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétshuòđánh ai đó bằng cột; (cổ đại) cột cầm bởi vũ côngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétxuānhoa tre; tre trổ bôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétzhēncảnh báo; khuyên răn; biến thể của 針|针[zhen1]Hán–Việt: chăm · châm · dăm · giăm · 15 nétzhuàncon dấu (công vụ); chữ triện (một kiểu thư pháp); tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆; viết bằng chữ triệnHán–Việt: triện · 15 nétpéngbuồmHán–Việt: bong · 16 nétshāi(hình thức kết hợp) cái sàng; rây; sàng; lọc; loại bỏ qua tuyển chọn; hâm nóng rượu (trên lửa hoặc trong nước nóng); rót (rượu hoặc trà)Hán–Việt: rây · 16 nétzhù · zhúxây; dựng; đầm; đập; phát âm ở Đài Loan: [zhu2]Hán–Việt: trốc · 16 nétlược răng mịn; chảiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét