Bộ thủ #118

Phồn thể6 nétĐồ vật & công cụ

Bộ Trúczhú

tre

215 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

215 chữ phù hợp

Tra bộ khác
dā · dáhình thức gắn liền có nghĩa giống như từ tự do 答[da2], dùng trong 答應|答应[da1 ying5], 答理[da1 li5] vv; trả lời; phản hồi; đáp lạiHán–Việt: đáp · 12 nétCè · cèhọ [Ce4]; chính sách; kế hoạch; đề án; thẻ tre để viết (xưa)Hán–Việt: sách · 12 nétjīncơ; bắp; tĩnh mạch nổi dưới da; thứ gì đó giống gân hoặc tĩnh mạch (ví dụ: sợi trong rau)Hán–Việt: gân · 12 nétZhù · zhùtên gọi tắt của Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2]; đàn năm dây; phiên âm Đài Loan [zhu2]Hán–Việt: trúc · 12 néttǒngống; hình trụ; bao bọc trong vật hình trụ (như tay áo, v.v.)Hán–Việt: đồng · 12 nétkuāngcái rổ; LT:隻|只[zhi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétyánchiếu tre để ngồiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétbiến thể của 筴|策[ce4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétbè (bằng gỗ)Hán–Việt: phẹt · 12 nétguā · kuòđuôi mũi tênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétguìtre (cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néthángxem 筕篖[hang2 tang2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjiǎo · jiào · xiáodây tre; biến thể của 珓[jiao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétgiỏ tròn bằng treHán–Việt: rá · 12 nétkòu(đơn vị đo bề rộng vải)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétquánbẫy cá bằng treÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétvỏ ngoài mỏng của treÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétsǔnmăngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néttíngcây trúc; con quayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétxiǎnchổi tre để cọ rửa dụng cụÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétyīnmột loại tre; biến thể cũ của 茵[yin1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjiē · jiéxem 節骨眼|节骨眼[jie1 gu5 yan3]; khớp; đốt; (dạng kết hợp) phần; đoạn; tiết khí (một trong 24 phân đoạn của năm trong lịch truyền thống Trung Quốc); lễ hội theo mùaHán–Việt: tiết · 13 nétkuàiđũaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétbiến thể của 策[ce4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétbiến thể của 策[ce4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétgāntên một địa danh ở Hà NamÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétGuǎn · guǎnhọ [Guan3]; biến thể của 管[guan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétjiǎnống dẫn nước bằng tre; ống nước làm từ treÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétlángtre nonHán–Việt: lẵng · 13 nétcào treÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétshāogiỏ; xôHán–Việt: sáo · 13 nétshìbói bằng cỏ thiHán–Việt: vầu · 13 nétsuàncoi như; tính toánHán–Việt: toan · 13 néttǒng · tóngbiến thể của 筒[tong3]Hán–Việt: thúng · 13 nétxiǎotre trúc lùn; tre mỏngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétyúnvỏ treÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhùbiến thể của 箸[zhu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzuódây cápÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétsuàntính; coi như; tính toán; toánHán–Việt: toán · 14 nétguǎn · Guǎnquản, kiểm soát; họ [Guan3]; chăm sóc; kiểm soát; quản lý; phụ tráchHán–Việt: quản · 14 nét