Bộ thủ #118
竹
Phồn thể6 nétĐồ vật & công cụ
Bộ Trúczhú
tre
Có 215 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:⺮
Chữ chứa bộ
215 chữ phù hợp
篳bìliễu gaiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét篰bùdụng cụ giống cái sàngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét篪chísáo trúc có 7 hoặc 8 lỗÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét篘chōugiỏ để lọc; lọcHán–Việt: sô · 16 nét篡cuànchiếm đoạt; cướp ngôiHán–Việt: choán · 16 nét篴dísáoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét篤dǔnghiêm trọng (bệnh); thành thật; chân thànhHán–Việt: đốc · 16 nét篚fěigiỏ tròn có nắpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét篙gāosào chèo thuyềnHán–Việt: gàu · 16 nét篢gōng · lǒngnón treÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét篝gōukhung tre để phơi quần áo; lồng treHán–Việt: quảu · 16 nét篥lìtre nứa tốt để làm sào; nhạc cụ kènHán–Việt: sặt · 16 nét篭lóngbiến thể cũ của 籠|笼[long2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét篟qiànsự phát triển sum suê của cây treÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét篛ruòbiểu bì của cây treÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét䈰shāobàn chải nồi làm từ dải tre; giỏ đựng đũa; biến thể của 筲[shao1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét篹suǎn · zhuàn · zuǎngiỏ tre cổ dùng đựng thức ăn; biến thể của 匴[suan3]; đồ đựng nón bằng tre; sáng tác; biên soạnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét簑suōbiến thể của 蓑[suo1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét篖tángxem 筕篖[hang2 tang2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét篠xiǎotre lùnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét篔yúnxem 篔簹|筼筜[yun2 dang1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét簉zàophó; cấp dưới; thê thiếpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét篜zhēngtreÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét篧zhuógiỏ bắt cáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét簇cùđông đúc; giá cho tằm; thu thập tán lá; bó; từ chỉ các vật kết thành búiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét簒cuànbiến thể cũ của 篡[cuan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét篼dōugiỏ làm từ tre, mây hoặc liễu; kiệu dùng trên núi (Quảng Đông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét簋guǐđồ đựng thức ăn bằng đồng cổ có miệng tròn và hai hoặc bốn quai; giỏ tròn bằng treÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét簧huánglưỡi gà kim loại; lò xo khóaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét篲huìbiến thể của 彗[hui4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét簻kē · zhuāto lớn; đói khátÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét簆kòukhung cán cửi dệtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét簕lèdạng kết hợp dùng trong 簕竹[le4 zhu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét簍lǒucái giỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét簏lùhộp; giỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét篾mièlớp ngoài của thân tre (hoặc sậy hoặc cao lương); dải tre mỏngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét簌sùthảm thực vật rậm rạp; cái râyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét簁xǐ · shāicái rây; rây, lọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét篶yāntrúc đenÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét簃yíngôi nhà nhỏ nối với nhà lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét